Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: bo4, bai1, sou4;
Việt bính: maak3
1. [巨擘] cự phách;
擘 phách, bịch
Nghĩa Trung Việt của từ 擘
(Danh) Ngón tay cái.(Danh) Tỉ dụ người tài giỏi, ưu tú đặc biệt.
◎Như: cự phách 巨擘.
(Động) Tách, bửa ra, xẻ ra.
bài, như "bài (bẻ bằng ngón tay)" (gdhn)
phách, như "phách (ngón tay cái)" (gdhn)
Nghĩa của 擘 trong tiếng Trung hiện đại:
[bò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: PHÁCH
名
ngón cái; phách。 大拇指。另见掰。
巨擘。
cự phách
Từ ghép:
擘画
Số nét: 17
Hán Việt: PHÁCH
名
ngón cái; phách。 大拇指。另见掰。
巨擘。
cự phách
Từ ghép:
擘画
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bịch
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| bịch | 擗: | lố bịch; bồ bịch |
| bịch | 𢸵: | lố bịch; bồ bịch |
| bịch | 璧: | bồ bịch |
| bịch | 甓: | lố bịch; bồ bịch |

Tìm hình ảnh cho: phách, bịch Tìm thêm nội dung cho: phách, bịch
